











MÁY QUANG PHỔ HÌNH ẢNH
Máy quang phổ hình ảnh dòng DigiSpec là thiết bị so màu đột phá mã hãng sản xuất có thể sử dụng trong hầu hết các lĩnh vực so màu. Máy quang phổ hình ảnh có thể thu được dữ liệu màu sắc và quang phổ cho từng điểm trong toàn bộ hình ảnh mỗi phút, với diện tích nhỏ tới 0,0016mm2(0,04 x 0,04mm).
- Mô tả
- Đánh giá (0)
- Global Tab
Mô tả
MÁY QUANG PHỔ HÌNH ẢNH
(Image Spectrophotometer)
MODEL: DS-1050 SERIES
HÃNG: CHNSpec – TRUNG QUỐC


GIỚI THIỆU VỀ MÁY QUANG PHỔ HÌNH ẢNH
Máy quang phổ hình ảnh dòng DigiSpec là thiết bị so màu đột phá mã hãng sản xuất ea có thể sử dụng trong hầu hết các lĩnh vực so màu. Máy quang phổ hình ảnh có thể thu được dữ liệu màu sắc và quang phổ cho từng điểm trong toàn bộ hình ảnh mỗi phút, với diện tích nhỏ tới 0,0016mm2(0,04 x 0,04mm).
Máy quang phổ hình ảnh sử dụng nguồn sáng đèn LED hoặc Xenon làm nguồn chiếu sáng.




ỨNG DỤNG
Máy quang phổ hình ảnh có thể được áp dụng cho hầu hết các ngành nghề
- Ngành dệt may: sợi, in ấn, ren, dây keo, thêu,…
- Ngành xây dựng: sơn màu đá, sơn đá thật,….
- Ngành in ấn: giấy vân gỗ, giấy dán tường,…
- Phục hồi di tích văn hóa: tranh tường, thư pháp và hội họa, gốm sứ,….
- Ngành khác: cúc áo, đồ trang sức,….
TÍNH NĂNG
- Máy có thể thu được dữ liệu màu sắc của từng điểm trong toàn bộ hình ảnh. Trong vùng 0,04 x 0,04mm, diện tích đo tối thiểu có thể là 0,0016mm2 .
- Giá trị tối đa của độ lặp lại cho phép đo ΔE*ab £ 0,01, cho dù đo tấm chuẩn trắng hay chuẩn đen, nó có thể đạt được độ lặp lại tối đa ΔE*ab £ 0,01 và đưa ra một tiêu chuẩn mới có ý nghĩa chuẩn cho máy quang phổ để bàn.
- Màu sắc bề mặt của các vật liệu khác nhau sẽ bị ảnh hưởng nhiều bởi nhiệt độ. ΔE*ab £ 0,01 là điều kiện ổn định đo lường cực kỳ chính xác.
- Sử dụng nguồn sáng LED hoặc Xenon làm nguồn sáng có thể đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu.
- Có hơn 20 nguồn sáng tiêu chuẩn và hơn 30 chỉ số đo lường.




THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
Model |
DS-1000 | DS-1050 | DS-1100 |
| Chiếu sáng / góc quan sát | Phản xạ: d / 80 (Chiếu sáng khuếch tán, góc 8 độ)
Đo đồng thời SCI / SCE |
||
| Đường kính hình cầu tích hợp | 152 mm/6in | ||
| Bước sóng | 400nm – 700nm
( Bao gồm tất cá ánh sáng có thể thấy được) |
400nm – 1000nm
( Bao gồm các tia hồng ngoại và tất cả ánh sáng có thể thấy được) |
|
| Ngồn sáng | Đèn LED quang phổ đầy đủ | Đèn LED quang phổ đầy đủ mô phỏng ánh sáng mặt trời có độ chính xác cao | Nguồn sáng đèn xenon huỳnh quang có độ chính xác cao |
| Độ nhảy bước sóng | 10nnm | 2,5nm | |
| Thang đo phản xạ | 0 – 200%, độ phân gải 0,01% | ||
| Độ lặp lại | ΔE*ab£ 0,03 | ΔE*ab £ 0,01 | |
| Khẩu độ | LAV ( chiếu sáng 30mm, đo 25mm), người dùng có thể đặt vùng đo và tùy chỉnh khẩu độ ở mọi kích thước | ||
| Tiêu chuẩn | Tuân theo CIE No.15, GB/T3978, GB 2893, GB/T 18833, ISO7724/1, DIN5033 Teil7, JIS Z8722 điều C, ASTM E1164, ASTM-D1003-07 | ||
| Cảm biến | Cám biến CMOS | Cảm biến hình ảnh Oxits kim loại gốc silicon | |
| Chế độ quang phổ | Grating | Ultra high precision holographic transmission volume grating | |
| Độ phân giải hình ảnh | 300dpi | 500dpi
(độ phân giải cao) |
600dpi
(độ phân giải cực cao) |
| Diện tích đo tối thiểu | Tốt nhất 0,01mm2 (0,1×0,1mm) | Tốt nhất 0,004mm2 (0,06×0,06mm) | Tốt nhất 0,0016mm2 (0,04×0,04mm) |
Góc quan sát |
2o và 10o |
||
| Nguồn sáng | A, C, D50, D55, D65, D75, F1, F2, F3, F4, F5, F6, F7, F8, F9, F10, F11, F12, CWF, U30, DLF, NBF, TL83, TL84 | ||
| Không gian màu | L*a*b,L*C*h,Hunter Lab,Yxy,XYZ | ||
| Chỉ số màu | WI (ASTM E313-00,ASTM E313-73,CIE/ISO, AATCC, Hunter, Taube,Berger Stensby), YI (ASTM D1925,ASTM E313-00,ASTM E313-73), Tint (ASTM E313-00), Chỉ số Metamerism, độ bền màu, độ sáng ISO, R457, Mật độ A, T, E, M, APHA/Pt-Co/Hazen, Gardner, Saybolt, màu ASTM, mật độ, mật độ t, mật độ e, mật độ m, khả năng ẩn, Cường độ màu |
||
| Công thức màu | ΔE*ab, ΔE*CH, ΔE*uv, ΔE*cmc, ΔE*94, ΔE*00, ΔE*ab(hunter),555 | ||
| Thời gian đo | Dưới 8 giây | Dưới 5 giây | |
| Nhiệt độ và độ ẩm hoạt động | 5-40℃(40-104F), độ ẩm tương đối 80% (tại 35℃) không bão hòa | ||
| Nhiệt độ bảo quản | -20-45℃(-4-113F), độ ẩm tương đối 80% (tại 35℃) không bão hòa | ||
| Cung cấp | Adapter, dây truyền dữ liệu, tấm chuẩn trắng | ||
| Cổng kết nối | USB 3.0 | ||
MỌI CHI TIẾT VỀ GIÁ VÀ SẢN PHẨM XIN LIÊN HỆ
NGUYỄN THỊ THÚY UYÊN
Mobile: 0386 015 853
E-mail: uyennguyensh0692@gmail.com
Skype: Uyen Nguyen
Hãy là người đầu tiên nhận xét “MÁY QUANG PHỔ HÌNH ẢNH” Hủy
Related Products
-
MÁY ĐO ĐỘ ẨM
0 out of 5 -
MÁY SO MÀU CHẤT LỎNG
0 out of 5 -
Thước kéo màng sơn ướt
0 out of 5 -
MÁY SO MÀU NH310
0 out of 5Máy so màu NH310 là dòng máy so màu cơ bản và sử dụng nhiều nhất của hãng 3NH. Máy so màu sử dụng phổ biến trong các phòng kiểm tra chất lượng sản phẩm, phòng R&D và bộ phận sản xuất của các ngành mực in, sơn, nhựa, điện tử, giấy, thực phẩm, y tế, dệt nhuộm và các ngành công nghiệp hóa mỹ phẩm khác
-
CỐC ĐO TỶ TRỌNG
0 out of 5 -
TỦ SO MÀU
0 out of 5 -
MÁY ĐO THỜI GIAN KHÔ MÀNG SƠN
0 out of 5– Thiết kế trực quan, điều khiển bằng màn hình cảm ứng, tùy chỉnh thời gian bắt đầu và thời gian kiểm tra.
– Máy đạt tiêu chuẩn quốc tế ASTM D5895.
– Vận hành trực tiếp, đơn giản và dễ sử dụng.
-
TỦ VI KHÍ HẬU TRUNG QUỐC
0 out of 5 -
MÁY ĐO ĐỘ CỨNG BÚT CHÌ
0 out of 5 -
MÁY ĐO ĐỘ BÓNG KSJ
0 out of 5Máy đo độ bóng KSJ góc 60 được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 2813 và GB 9754. Máy đáp ứng được tiêu chuẩn ASTM D2457, ASTM D523, GB / T13891, GB7706 và GB8807 cũng như thông số kỹ thuật phù hợp với tiêu chuẩn JJG696-2002.

















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.